Máy đo di động công suất phản kháng / hữu ích CS PM 600

có sẵn lên đến 100 A hoặc 600 A. Đo điện áp, dòng điện và tính toán:

 

  • Công suất hoạt động [kW]
  • Công suất biểu kiến [kVA]
  • Công suất phản kháng [kVar]
  • Công suất hữu ích [kWh]
  • cos phi

 

Tất cả dữ liệu đo được chuyển bằng kỹ thuật số (Modbus) sang di động DS 500 / DS 400 di động và có thể được ghi lại ở đó.

Các tính năng đặc biệt của CS PM 600

  • Magnetic voltage measuring tips for measuring the voltage during operation
  • Hinged current transformers encompass the conductors of the phases L1, L2, L3. This can also be done during operation

Phụ kiện gửi kèm CS PM 600:

  • Đồng hồ đo dòng điện di động / hiệu dụng với 3 biến dòng điện bên ngoài cho các máy móc và nhà máy lớn
  • Máy biến dòng bên ngoài để kẹp xung quanh các pha (100 A hoặc 600 A)
  • Đầu đo từ tính bên ngoài để đo điện áp
  • Bao gồm cáp kết nối cho dòng điện di động / đồng hồ đo điện hiệu dụng cho thiết bị di động, 5 m

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CS PM 600

Thông số:

Voltage (Volt)

 

Current (Ampere)

 

Cos phi

 

Effective power (kW)

 

Apparent power (kVA)

 

Reactive power (kVar)

 

Active energy (kWh)

 

Power frequency (Hz)

 

All parameters are trans-

 

ferred digitally to DS 500

 

mobile /DS 400 mobile

Accuracy

Threshold values for current

current mea-

deviation. Loss angle ac-

surement:

cording to IEC 60044-1.

 

Current deviation in % at

 

rated current in

 

120%   1

 

100%   1

 

20%     1.5

 

5%       3

Accuracy active

IEC 62053-21 Class 1

energy:

 

Sensor connec-

3 x current transformers

tions:

(L1,L2,L3,N)

 

4 x voltage measurement

 

(L1,L2,L3,N)

Interfaces:

RS 485 (Modbus protocol)

Measuring

Voltage measurement max.

range:

400 Volt

 

Current measurement max.

 

100 A or 600 A

Size current

100 A / 1 A

transformers:

(max. 24 mm wire),

 

600 A / 1 A

 

(max. 36 mm wire)

Dimensions

270 x 225 x 156 mm

case:

(B x H x T)

Operating tem-

- 10…+40 °C

perature:

 

 

Related Items